tết dương lịch

Học thuật
Thân thiện
tết dương lịch

Mọi người cùng đón Tết Dương lịch ở quảng trường thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày lễ mừng năm mới theo lịch Dương: "Tết Dương lịch" ngày lễ chính thức đánh dấu sự bắt đầu của một năm mới theo hệ thống lịch Gregory (Dương lịch), thường vào ngày 1 tháng 1 hằng năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tết Dương lịch năm nay, gia đình tôi sẽ đi du lịch. (Vào dịp Tết Dương lịch năm nay, gia đình tôi sẽ đi du lịch.)
    • Nhiều quốc gia trên thế giới tổ chức đón chào Tết Dương lịch với pháo hoa. (Nhiều quốc gia trên thế giới tổ chức đón chào Tết Dương lịch với pháo hoa.)
    • Ngày nghỉ Tết Dương lịch thường kéo dài một hoặc vài ngày. (Kỳ nghỉ Tết Dương lịch thường kéo dài một hoặc vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
Biến thể từ gần giống
  • Năm mới Dương lịch: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào sự kiện thời gian hơn dịp lễ.
  • Tết Tây: Cách gọi thân mật, phổ biến trong đời sống hằng ngày để chỉ Tết Dương lịch, phân biệt với Tết Nguyên đán (Tết Ta).
  • Ngày đầu năm: Cách nói ngắn gọn, có thể chỉ ngày 1 tháng 1 Dương lịch.
Từ đồng nghĩa
  • Năm mới: Thời điểm bắt đầu một năm, có thể hiểu chung cho cả Dương lịch Âm lịch tùy ngữ cảnh.
  • Ngày 1 tháng 1: Cách gọi cụ thể ngày tháng.
Thành ngữ liên quan
  • Vui như Tết: Thành ngữ so sánh sự vui vẻ, nhộn nhịp giống như không khí ngày Tết. Khi dùng với "Tết Dương lịch", nhấn mạnh không khí lễ hội của dịp này.
tết dương lịch

Mọi người cùng đón Tết Dương lịch ở quảng trường thành phố.

  1. Ngày đầu năm dương lịch.