tết dương lịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày lễ mừng năm mới theo lịch Dương: "Tết Dương lịch" là ngày lễ chính thức đánh dấu sự bắt đầu của một năm mới theo hệ thống lịch Gregory (Dương lịch), thường vào ngày 1 tháng 1 hằng năm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tết Dương lịch năm nay, gia đình tôi sẽ đi du lịch. (Vào dịp Tết Dương lịch năm nay, gia đình tôi sẽ đi du lịch.)
- Nhiều quốc gia trên thế giới tổ chức đón chào Tết Dương lịch với pháo hoa. (Nhiều quốc gia trên thế giới tổ chức đón chào Tết Dương lịch với pháo hoa.)
- Ngày nghỉ Tết Dương lịch thường kéo dài một hoặc vài ngày. (Kỳ nghỉ Tết Dương lịch thường kéo dài một hoặc vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đón Tết Dương lịch": tham gia vào các hoạt động chào mừng thời khắc chuyển giao sang năm mới dương lịch.
- Giới trẻ thích đón Tết Dương lịch ở các trung tâm thành phố. (Giới trẻ thích đón Tết Dương lịch ở các trung tâm thành phố.)
"nghỉ Tết Dương lịch": thời gian được nghỉ làm, nghỉ học nhân dịp năm mới dương lịch.
- Công ty cho nhân viên nghỉ Tết Dương lịch ba ngày. (Công ty cho nhân viên nghỉ Tết Dương lịch ba ngày.)
Biến thể và từ gần giống
- Tết Tây: Cách gọi thân mật, phổ biến trong đời sống hằng ngày để chỉ Tết Dương lịch, phân biệt với Tết Nguyên đán (Tết Ta).
Từ đồng nghĩa
- Ngày 1 tháng 1: Cách gọi cụ thể ngày tháng.
Thành ngữ liên quan
- Vui như Tết: Thành ngữ so sánh sự vui vẻ, nhộn nhịp giống như không khí ngày Tết. Khi dùng với "Tết Dương lịch", nhấn mạnh không khí lễ hội của dịp này.